Tin học 9 – Bài 8A. Hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF

Mức độ kiến thức, kỹ năng cần đạt

  • Nhận biết:
    • Mô tả được chức năng của hàm SUMIF.
    • Nhận diện đúng các tham số trong cú pháp hàm: range, criteria, [sum_range].
  • Thông hiểu:
    • Giải thích được cơ chế hoạt động của hàm khi có và không có tham số [sum_range].
    • Phân biệt được cách viết tiêu chí (criteria) đối với dữ liệu số, văn bản và biểu thức so sánh.
  • Vận dụng:
    • Sử dụng hàm SUMIF để tính tổng các giá trị thỏa mãn điều kiện cho trước trong bảng tính quản lý tài chính.
    • Vận dụng linh hoạt địa chỉ tuyệt đối/tương đối khi sao chép công thức.

Năng lực số tích hợp

Bài học này góp phần phát triển các năng lực số sau theo Phụ lục khung năng lực số:

  • 1.3.NC1 (Quản lý dữ liệu): Thao tác được dữ liệu trên bảng tính (sử dụng hàm, công thức) để trích xuất và tổng hợp thông tin tài chính theo yêu cầu cụ thể.
  • 5.2.NC1 (Xác định nhu cầu và giải pháp): Áp dụng được công cụ xử lý bảng tính để giải quyết bài toán thực tế về quản lý thu chi của dự án hoặc cá nhân.

1. Cú pháp và nguyên lý hoạt động của hàm SUMIF

Excel cung cấp hàm SUMIF để tính tổng các giá trị trong một phạm vi thỏa mãn một điều kiện xác định.

a) Cú pháp hàm

=SUMIF(range, criteria, [sum_range])

Trong đó:

  • range (bắt buộc): Khối ô tính chứa các ô cần được kiểm tra theo tiêu chí (vùng điều kiện).
  • criteria (bắt buộc): Tiêu chí để xác định ô tính trong range thỏa mãn điều kiện tính tổng. Tiêu chí có thể là số, biểu thức so sánh (ví dụ: ">5000") hoặc văn bản (ví dụ: "Lương cứng").
  • [sum_range] (tùy chọn): Khối ô tính chứa các giá trị thực tế cần tính tổng. Nếu bỏ qua tham số này, Excel sẽ tính tổng ngay trên các ô thuộc range.

b) Ví dụ minh họa

Giả sử có bảng tính Thu (Hình 2 – SGK), để tính tổng tiền thu được từ khoản “Lương”, công thức tại ô H2 được viết như sau:

hàm điều kiện SUMIF
=SUMIF(B$3:B$12, F2, D$3:D$12)

Giải thích:

  • B$3:B$12: Vùng chứa tên các khoản thu (range).
  • F2: Ô chứa tiêu chí “Lương” (criteria).
  • D$3:D$12: Vùng chứa số tiền tương ứng cần tính tổng (sum_range).

Phát triển năng lực số

Mục tiêu: Thực hành viết hàm SUMIF với các dạng tiêu chí khác nhau (văn bản và so sánh số) để hiểu rõ cơ chế lọc dữ liệu (Năng lực 1.3 – Quản lý dữ liệu).

  • Yêu cầu: Trên trang tính Thu, tính tổng số tiền của các khoản thu trên 5 triệu đồng và tính tổng thu nhập từ “Lương cứng”.
  • Hướng dẫn thực hiện:
    1. Mở tệp QuanLiTaiChinh.xlsx, chọn trang tính Thu.
    2. Tại ô tính tổng các khoản > 5 triệu, nhập công thức:
      =SUMIF(D3:D12, ">5000")
      (Lưu ý: Không cần tham số sum_range vì vùng điều kiện chính là vùng tính tổng).
    3. Tại ô tính tổng “Lương cứng”, nhập công thức:
      =SUMIF(C3:C12, "Lương cứng", D3:D12)
  • Kết quả mong đợi:
    • Ô tính > 5000 sẽ hiển thị tổng các giá trị lớn hơn 5.000 trong cột Số tiền.
    • Ô tính “Lương cứng” sẽ hiển thị tổng số tiền tương ứng với nội dung “Lương cứng” ở cột Nội dung.

2. Sao chép công thức và địa chỉ vùng dữ liệu

Khi sử dụng hàm SUMIF cho bảng thống kê (nhiều dòng), cần lưu ý về địa chỉ ô tính khi sao chép công thức.

  • Tham số range và sum_range: Thường sử dụng địa chỉ tuyệt đối (ví dụ: $B$3:$B$12) để cố định vùng dữ liệu khi sao chép công thức xuống các ô dưới.
  • Tham số criteria: Thường sử dụng địa chỉ tương đối (ví dụ: F2) nếu tiêu chí nằm trong một ô tính và thay đổi theo từng dòng của bảng thống kê.

Ví dụ thực tế:

Để tính tổng tiền cho từng khoản thu trong bảng thống kê (Hình 2 – SGK), tại ô H2 nhập công thức sau đó sao chép xuống các ô H3:H6

=SUMIF($B$3:$B$12, F2, $D$3:$D$12)

3. Thực hành: Quản lý tài chính dự án

Nhiệm vụ: Sử dụng hàm SUMIF để hoàn thành bảng thống kê tài chính cho dự án trong tệp QuanLiTaiChinh.xlsx (Bài 7A).

Hướng dẫn thực hiện:

Bước 1: Tính tổng tiền theo từng khoản thu (Sheet Thu)

  1. Tại ô I2 (hoặc ô tương ứng trong cột Tổng tiền của bảng thống kê), nhập hàm SUMIF.
  2. Xác định range: Cột Khoản thu ($B$3:$B$14 – Lưu ý dùng địa chỉ tuyệt đối).
  3. Xác định criteria: Ô chứa tên khoản thu bên bảng thống kê (F2).
  4. Xác định sum_range: Cột Số tiền ($D$3:$D$14).
=SUMIF($B$3:$B$14, F2, $D$3:$D$14)

Bước 2: Tính tổng tiền chi theo từng hạng mục (Sheet Chi)

  1. Chuyển sang trang tính Chi.
  2. Tại bảng thống kê chi, sử dụng SUMIF để tính tổng cho “Ăn”, “Ở”, “Học tập”,…
  3. Công thức mẫu: =SUMIF($B$3:$B$14, F2, $D$3:$D$14) (Tùy chỉnh địa chỉ vùng dữ liệu phù hợp với bảng Chi).

Bước 3: Thực hiện các yêu cầu thống kê phức tạp

  • Tính tổng chi cho các lần chi trên 10 triệu đồng:
    =SUMIF(D3:D14, “>10000”)
  • Tính tổng chi mua xăng:
    =SUMIF(C3:C14, “Xăng”, D3:D14)

Phát triển năng lực số

Mục tiêu: Sử dụng công cụ bảng tính để giải quyết vấn đề thực tế, đánh giá tình hình tài chính (Năng lực 5.2 – Giải quyết vấn đề kỹ thuật/nhu cầu).

  • Yêu cầu: Phân tích dữ liệu chi tiêu của nhóm dựa trên kết quả tính toán.
  • Hướng dẫn thực hiện:
    1. Dựa vào cột “Tổng tiền” vừa tính được ở bảng thống kê Chi.
    2. So sánh các hạng mục chi tiêu (Ăn, Ở, Di chuyển…).
    3. Tạo thêm một yêu cầu thống kê mới: Tính tổng các khoản chi cho “Du lịch” (dựa vào cột Nội dung chi tiết).
  • Kết quả mong đợi: Học sinh không chỉ tính đúng con số mà còn nhận xét được khoản nào chiếm tỷ trọng lớn nhất, từ đó đề xuất điều chỉnh kế hoạch tài chính.

Luyện tập & Vận dụng

’Câu

?’]
Nếu bỏ qua tham số [sum_range], Excel sẽ sử dụng chính tham số range (vùng điều kiện) để tính tổng. Điều này chỉ hoạt động hiệu quả nếu range chứa các dữ liệu số.

Câu 2: Khi tiêu chí (criteria) là một biểu thức so sánh hoặc văn bản nhập trực tiếp, cần lưu ý điều gì?

Tiêu chí phải được đặt trong cặp dấu nháy kép “”. Ví dụ: “>1000” hoặc “Tiền điện”. Nếu tham chiếu đến ô tính chứa điều kiện thì không cần dấu nháy kép.

Câu 3: Hãy viết công thức tính tổng số tiền của các khoản thu có nội dung là "Bán giấy vụn" trong cột C, số tiền ở cột D (từ dòng 2 đến 20)?

Công thức: =SUMIF(C2:C20, “Bán giấy vụn”, D2:D20)


Bài tập vận dụng

Mở bảng tính quản lý chi tiêu của gia đình hoặc nhóm em. Hãy lập công thức để:

  1. Tính tổng tiền đã chi cho việc “Mua sách vở”.
  2. Tính tổng các khoản chi phát sinh có giá trị dưới 50.000 đồng.
  3. Thống kê tổng thu nhập từ các nguồn “Thưởng” trong năm.

Trắc nghiệm Tin học 9 Bài 8A: Hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF

Thời gian làm bài: 30 phút
Đáp án hiển thị sau khi nộp bài
Câu hỏi sẽ được hiển thị ngẫu nhiên
Vui lòng nhập họ và tên để bắt đầu làm bài

NB

Hàm SUMIF trong Excel được sử dụng để thực hiện công việc nào sau đây?

NB

Cú pháp chuẩn của hàm SUMIF là phương án nào sau đây?

TH

Trong hàm =SUMIF(range, criteria, [sum_range]), tham số [sum_range] có vai trò gì?

TH

Nếu bỏ qua tham số tùy chọn [sum_range] trong công thức =SUMIF(A1:A10, ">5"), Excel sẽ thực hiện tính toán như thế nào?

TH

Cách viết tiêu chí (criteria) nào sau đây là KHÔNG hợp lệ trong hàm SUMIF?

VD

(NLS) Khi nhập công thức SUMIF, nếu tiêu chí của bạn là so sánh lớn hơn hoặc bằng 10 triệu, bạn cần gõ tham số criteria như thế nào để Excel hiểu đúng?

NB

(NLS) Để cố định vùng dữ liệu rangesum_range khi sao chép công thức SUMIF xuống các dòng dưới, bạn cần sử dụng loại địa chỉ nào?

VD

Cho bảng dữ liệu: Cột A chứa Tên hàng, Cột B chứa Số tiền. Tại ô C1 chứa tên mặt hàng “Sữa”. Công thức nào sau đây dùng để tính tổng tiền của mặt hàng “Sữa”?

VD

Trong bảng tính quản lý thu chi, để tính tổng số tiền “Chi mua xăng” (biết cột Nội dung là C, cột Số tiền là D), công thức nào sau đây là chính xác?

TH

Giả sử bạn muốn tính tổng các khoản chi có giá trị nhỏ hơn 50.000 đồng trong cột D (từ D2 đến D20). Công thức đúng là:

VD

(NLS) Khi sao chép công thức =SUMIF($B$3:$B$12, F2, $D$3:$D$12) từ ô H2 xuống ô H3, tham số nào trong công thức sẽ bị thay đổi?

VD

(NLS) Một học sinh nhập công thức =SUMIF(A2:A10, "Tiền điện", B2:B10) nhưng kết quả trả về là 0, mặc dù trong cột A có mục “Tiền điện” và cột B có số tiền. Nguyên nhân nào sau đây là khả thi nhất?

Bảng xếp hạng

Hạng Họ tên Điểm số Thời gian
1
Lê Pin 10 lần thi
10.00 / 10.00
30 giây
2
Phạm Quốc Đạt 7 lần thi
10.00 / 10.00
31 giây
3
Dức 10 lần thi
10.00 / 10.00
33 giây
4
Nguyễn Thành Đạt 9a1 7 lần thi
10.00 / 10.00
37 giây
5
Hồ Quốc Đại Nghi ngờ 6 lần thi
10.00 / 10.00
41 giây
6
Nguyễn Thành Đạt và Nguyễn Hồ Anh Tuấn 9A1 Nghi ngờ 6 lần thi
10.00 / 10.00
45 giây
7
Bao Sigma Nghi ngờ 1 lần thi
10.00 / 10.00
48 giây
8
Du 5 lần thi
10.00 / 10.00
50 giây
9
nguyễn minh khang 3 lần thi
10.00 / 10.00
50 giây
10
Bduyên,Trinh 9a1 2 lần thi
10.00 / 10.00
50 giây
11
t Nghi ngờ 4 lần thi
10.00 / 10.00
54 giây
12
q Nghi ngờ 1 lần thi
10.00 / 10.00
55 giây
13
Phạm Quốc Đạt Phan Thành Đạt 9a1 4 lần thi
10.00 / 10.00
58 giây
14
Lê Ngọc Ngân Nghi ngờ 3 lần thi
10.00 / 10.00
1 phút 6 giây
15
Tlam 3 lần thi
10.00 / 10.00
1 phút 9 giây
16
Ptrinh 3 lần thi
10.00 / 10.00
1 phút 11 giây
17
tuyết du 9a1 Nghi ngờ 1 lần thi
10.00 / 10.00
1 phút 13 giây
18
Nguyễn Thị Thu Thảo 9a1 3 lần thi
10.00 / 10.00
1 phút 20 giây
19
Đỗ Kim Anh Lê Ngọc Phương Anh 9a2 Nghi ngờ 2 lần thi
10.00 / 10.00
1 phút 29 giây
20
Võ Trọng Nghĩa 18 lần thi
10.00 / 10.00
1 phút 32 giây
21
Ánh, Thương 9a1 Nghi ngờ 1 lần thi
10.00 / 10.00
1 phút 59 giây
22
Phan Hải Nam Nghi ngờ 5 lần thi
10.00 / 10.00
3 phút 29 giây
23
nguyên xminh khang Nghi ngờ 1 lần thi
9.17 / 10.00
38 giây
24
Bao 9a1 Nghi ngờ 1 lần thi
9.17 / 10.00
48 giây
25
Đỗ Dương và Uyên Thy 9a2 Nghi ngờ 4 lần thi
9.17 / 10.00
49 giây
26
võ trọng nghĩa Nghi ngờ 18 lần thi
9.17 / 10.00
59 giây
27
Hồ Thị Kim Hương 8 lần thi
9.17 / 10.00
1 phút 0 giây
28
sibidi Nghi ngờ 1 lần thi
9.17 / 10.00
1 phút 0 giây
29
thơ an Nghi ngờ 1 lần thi
9.17 / 10.00
1 phút 2 giây
30
Phạm Quốc Đạt Phan Thành Đạt 9A1 Nghi ngờ 4 lần thi
9.17 / 10.00
1 phút 5 giây
31
Hương9a1 1 lần thi
9.17 / 10.00
1 phút 10 giây
32
NGUYỄN MINH KHANG 3 lần thi
9.17 / 10.00
1 phút 13 giây
33
nguyễn thị thu thảo lê thị tường vy9a1 Nghi ngờ 1 lần thi
9.17 / 10.00
1 phút 44 giây
34
trần thị ngọc an 9a1 như thơ 9a1 Nghi ngờ 1 lần thi
9.17 / 10.00
3 phút 19 giây
35
Bích trâm và Ngọc hân Nghi ngờ 1 lần thi
9.17 / 10.00
3 phút 48 giây
36
Đức 10 lần thi
8.33 / 10.00
25 giây
37
BDuyên,Trinh 9a1 Nghi ngờ 2 lần thi
8.33 / 10.00
1 phút 2 giây
38
duy và thức 9a2 Nghi ngờ 3 lần thi
8.33 / 10.00
1 phút 10 giây
39
Hồ Thị kim Hương 9a1 3 lần thi
8.33 / 10.00
1 phút 23 giây
40
Lê Trần Kỳ Duyên 9a1 Nghi ngờ 5 lần thi
8.33 / 10.00
1 phút 28 giây
41
duy và thức Nghi ngờ 1 lần thi
8.33 / 10.00
1 phút 35 giây
42
anh thơ bảo an Nghi ngờ 2 lần thi
8.33 / 10.00
1 phút 36 giây
43
Huỳnh phương vy 3 lần thi
8.33 / 10.00
2 phút 29 giây
44
Nguyễn Hữu Tài 9a2 2 lần thi
8.33 / 10.00
6 phút 53 giây
45
Trương Thị Thùy Dương 9a2 Nghi ngờ 1 lần thi
8.33 / 10.00
9 phút 11 giây
46
phan thị ngọc Nghi ngờ 1 lần thi
8.33 / 10.00
9 phút 14 giây
47
tran tuan anh nguyen huu tai lop 9a2 Nghi ngờ 1 lần thi
8.33 / 10.00
11 phút 21 giây
48
nguyễn ngọc an 9a1 3 lần thi
7.50 / 10.00
1 phút 2 giây
49
Hồ Quốc Đại 9a1 Nghi ngờ 3 lần thi
7.50 / 10.00
1 phút 3 giây
50
dũng 9a2 Nghi ngờ 3 lần thi
7.50 / 10.00
1 phút 16 giây
51
Bảo Nghi ngờ 2 lần thi
7.50 / 10.00
1 phút 36 giây
52
Lê Văn Khánh,Lê Thành Lượn Nghi ngờ 2 lần thi
7.50 / 10.00
1 phút 38 giây
53
tuong vy minh phat 2 lần thi
7.50 / 10.00
2 phút 4 giây
54
Hồ Thị Kim Hương 9a1 Nghi ngờ 3 lần thi
7.50 / 10.00
2 phút 5 giây
55
Thùy Lam 9a1 Nghi ngờ 3 lần thi
7.50 / 10.00
2 phút 22 giây
56
khánh ngân ngọc ngân Nghi ngờ 1 lần thi
7.50 / 10.00
3 phút 27 giây
57
Nguyễn Minh Khang Nghi ngờ 3 lần thi
7.50 / 10.00
7 phút 23 giây
58
tường vy minh phát 2 lần thi
7.50 / 10.00
9 phút 8 giây
59
Nguyễn Trọng Nghĩa Nghi ngờ 1 lần thi
7.50 / 10.00
9 phút 24 giây

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *